Dịch

well-defined

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có một phác thảo rõ ràng và khác biệttính từHaving a clean and distinct outline.
  2. Được mô tả hoặc chỉ định chính xác và chính xáctính từAccurately and precisely described or specified.
  3. Được xác định một cách rõ ràng và nhất quán: cụ thể, sao cho bất kỳ hai đối tượng nào được ngụ ý là giống hệt nhau thì thực sự giống nhautính từDefined in an unambiguous and consistent way: specifically, such that any two objects implied to be identical are indeed identical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. well-definedDạng gốc (base form)
  2. more well-definedSo sánh hơn (comparative)
  3. better-defined (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. most well-definedSo sánh nhất (superlative)
  5. best-defined (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

well-definednessdanh từChất lượng được xác định rõ ràng

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • Tom's .
  • .

AI