Dịch

mystery

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Điều bí ẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something secret or unexplainable; an unknown.
  2. Người bí ẩn, điều khó hiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Someone or something with an obscure or puzzling nature.
  3. Truyện trinh thám, phim trinh thámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An account, story, book, film, or play, often with the theme of crime or murder, with a surprise ending that explains all the strange events that have occurred.
  4. Vở kịch tôn giáo thời trung cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mystery play.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mysteryDạng gốc (base form)
  2. mysteriesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • It is a mystery to sb why, how, etc…đối với ai là một điều bí ẩn tại sao, như thế nào…It's a complete mystery to me why they chose him.Đối với tôi hoàn toàn là một điều bí ẩn tại sao họ lại chọn anh ta.
  • mystery to sblà điều bí ẩn đối với aiMy sister is a complete mystery to me.Chị gái tôi hoàn toàn là điều bí ẩn đối với tôi.

Cụm từ (phrase)

deep mysteryBí ẩn sâu xa
mystery boxdanh từHộp bí ẩn, blind box
mystery filmPhim trinh thám
mystery novelTiểu thuyết trinh thám
solve a mysteryGiải mã bí ẩn
mystery bagdanh từChiếc túi không rõ nội dung bên trong
sex-mysterydanh từLễ kỷ niệm tôn giáo bí mật liên quan đến quan hệ tình dục
Mystery Baydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Eurobodalla, phía đông nam New South Wales, Australia

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Mầu nhiệm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A religious truth not understandable by the application of human reason alone (without divine aid).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điều bí ẩn
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimysterie
  2. từ tiếng Anglo-Normanmisterie
  3. từ tiếng Latinhmysterium

Ví dụ

  • .Cuộc sống đầy những bí ẩn.
  • .Người đàn ông đó là một ẩn số.
  • ; , , .Các vở kịch đạo đức thể hiện nhiều nghệ thuật và sáng tạo hơn các vở kịch tôn giáo; trong đó các đức tính, thói xấu và phẩm chất được nhân cách hóa, và thường có thể tìm thấy một cốt truyện.

AI