Dịch

misterio

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/misˈteɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Điều bí ẩn, sự bí ẩndanh từmystery, mysteriousness
  2. Máng cỏ Giáng sinh, hoạt cảnh Giáng sinhdanh từcrib, nativity scene
  3. Mầu nhiệmdanh từmystery, event in Jesus' life

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misterioDạng gốc (base form)
  2. misteriosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aclarar un misterioLàm sáng tỏ điều bí ẩn
envolver en misterioBao trùm sự bí ẩn
novela de misterioTiểu thuyết kỳ bí
resolver un misterioLàm sáng tỏ bí ẩn
ser un misterioLà một điều bí ẩn
misteriosa desapariciónSự mất tích bí ẩn
de intriga y misterioChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy không gặp khó khăn gì khi làm sáng tỏ điều bí ẩn.
  • .Bí ẩn về cái chết của cô ấy chưa bao giờ được giải mã.
  • .Các bạn khiến tôi tò mò lắm đấy với ngần ấy sự bí ẩn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điều bí ẩn
Máng cỏ Giáng sinh
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc misterio

AI