Dịch

crib

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. Giường cũi của trẻ condanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A baby’s bed with high, often slatted, often moveable sides, suitable for a child who has outgrown a cradle or bassinet.
  2. Giường trẻ emdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bed for a child older than a baby.
  3. Giường ngủ nhỏ trên tàudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small sleeping berth in a packet or other small vessel.
  4. Đặt vào cũi, cho vào nôiđộng từngoại động từ (transitive)To place or confine in a crib.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cribNguyên thể (infinitive)
  2. cribsSố nhiều (plural)
  3. cribbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cribbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crib (sth) (from sb)chép (cái gì) (từ ai)
  • crib (about sth)phàn nàn (về điều gì)

Cụm từ (phrase)

baby cribCũi trẻ em
crib deathdanh từHội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh
crib sheetdanh từPhao thi
lush-cribdanh từNgôi nhà công cộng
crib notedanh từLời nhắc nhở ngắn gọn hoặc một mục thông tin được viết trên một tờ giấy hoặc ở một nơi có thể giấu được chẳng hạn như trên cánh tay của một người, để hỗ trợ cho một diễn giả trước công chúng hoặc để học sinh hoặc người khác sử dụng để gian lận trong kỳ thi
corn cribdanh từThùng hoặc cũi để phơi ngô (ngô)
crib talkdanh từLời nói tự định hướng của trẻ nhỏ thường được nói một mình, vào ban đêm, ngay trước khi chìm vào giấc ngủ
Crib Pointdanh từ riêngThị trấn ở bán đảo Shire of Mornington, Victoria, Úc

30 nghĩa khác

Danh từ (noun) 21
Động từ (verb) 9
Giỏ đan
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giỏ đan, sọt đanA wicker basket.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrib
  2. từ tiếng Anh cổcrib
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kribbjā

Cùng gốc (doublet)crèche

Ví dụ

  • child’s , , , , . -- !Chỉ hai phút sau tôi đã quỳ bên cũi của đứa trẻ, và Sandy thì phái người hầu chạy khắp nơi khắp chốn trong hoàng cung. Tôi nắm bắt tình hình gần như ngay tức khắc -- bệnh viêm thanh quản tắc nghẽn!
  • , , ; Burns’s , . , -- .một hai ngày sau đó tôi biết được rằng cô Temple, khi trở về phòng mình lúc rạng đông, đã thấy tôi nằm trên chiếc giường nhỏ; mặt tôi áp vào vai Helen Burns, hai tay tôi ôm lấy cổ cô ấy. Tôi đã ngủ thiếp đi, còn Helen thì -- đã chết.
  • giá như sinh lực không bị kìm hãm hay gò bó

AI