Dịch

Belén

A2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/beˈlen/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thành phố ở Palestinedanh từ riêngBethlehem (a city in Palestine)
  2. Tên nữdanh từ riênga female given name transferred from the place name
  3. Hang đá Giáng sinh, cảnh Giáng sinhdanh từcrib, nativity scene

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BelénDạng gốc (base form)
  2. belenesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en BelénĐồng nghĩa với en Babia
estrella de BelénNgôi sao của Bethlehem (thực vật)
poner el belénChưa có nghĩa

Ví dụ

  • Mary Tom.Cảnh Giáng sinh của Mary không cạnh tranh với của Tom
  • Mary .Mary sẽ không đặt cảnh Giáng sinh cho đến ngày kia
  • .Ở Medellín có một khu phố tên là Belén

AI