Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Belemdanh từ riêngA city in the West Bank, Palestine, believed to be the birthplace of Jesus.
- Thôn tại Hà Landanh từ riêngA hamlet near Rottum, Groningen province, Netherlands.
- Khu định cư tại New Zealanddanh từ riêngA settlement just west of Tauranga, Bay of Plenty, New Zealand.
- Nhà nguyện Giáo hội Ethiopiadanh từIn the Ethiopic church, a small building attached to a church edifice, in which the bread for the Eucharist is made.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BethlehemDạng gốc (base form)
- BethlehemsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Bethlehemdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Laak, Davao de Oro, Philippines |
| Bethlehem sagedanh từ | danh từ | Thực vật có hoa Pulmonaria saccharata |
| East Bethlehemdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Washington, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| sage of Bethlehemdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bethlehem sage |
| Star of Bethlehemdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi sao sáng trong Tin Mừng Mátthêu dẫn đường cho “các nhà thông thái từ phương Đông” đến Bêlem |
| star-of-Bethlehemdanh từ | danh từ | Các chi Ornithogalum của cây lâu năm chủ yếu có nguồn gốc từ miền nam châu Âu và miền nam châu Phi, với các cụm hoa hình ngôi sao màu trắng điển hình |
| Bethlehem lungwortdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bethlehem sage |
23 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 22
Danh từ (noun) 1
Thị trấn tại Nam Phi
- A town in the Free State province, South Africa.
Họ từ (word family)
cùng gốc BethlehemNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] “” “,” “ .”...đến từ tiếng Do Thái và tiếng Ả Rập “korban” như hiện nay được dùng trong Giáo hội Abyssinia để chỉ loại bánh thánh được chuẩn bị đặc biệt tại “Bethlehem,” hay “Nhà của Bánh.
- .Anh ấy sinh ra trong máng cỏ gần Bethlehem.
- .Chúa Giê-su Kitô sinh ra tại Bethlehem.