Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chòi nhỏ, lều nhỏdanh từA small hut, especially for a man living alone.
- Nhà nghỉ ven biển, nhà nghỉ mát nhỏdanh từNow specifically, a holiday home, typically a small, simple house of one or two rooms on the beach.
- Dạng rút gọn của bachelorettedanh từClipping of bachelorette.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bachDạng gốc (base form)
- bachesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geo-bachdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Viết tắt của cử nhân địa lý |
| BACH motifdanh từ | danh từ | Chuỗi bốn nốt (B giáng, A, C, B tự nhiên), được đưa vào một bản nhạc để tỏ lòng kính trọng đối với Johann Sebastian Bach |
| Bach trumpetdanh từ | danh từ | Chiếc kèn piccolo ở D |
| Quarter Bachdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng (giáo xứ dân sự) ở Carmarthenshire, xứ Wales |
| Bach flower remedydanh từ | danh từ | Dung dịch vi lượng đồng căn gồm rượu mạnh và nước, với lượng nguyên liệu hoa cực kỳ loãng, được cho là có tác dụng điều trị các tình trạng cảm xúc và tinh thần |
| Bach flower therapydanh từ | danh từ | Công dụng của bài thuốc Bách hoa |
| bacha bazidanh từ | danh từ | Tập tục đồng tính ở Afghanistan và ở Turkestan lịch sử, trong đó đàn ông bóc lột và bắt các cậu bé vị thành niên làm nô lệ để lạm dụng tình dục và/hoặc mặc quần áo khác giới |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người độc thân
- Người độc thân, đàn ông độc thânA bachelor.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhà nghỉ ven biển
Họ từ (word family)
cùng gốc bachVí dụ
- ochre-coloured , .Cô dừng xe bên một ngôi nhà nghỉ ven biển màu đất son ở cuối bờ biển, nép dưới lùm gai châu Phi rậm rạp.
- […] , , , .Chú thích tiệc độc thân nữ cho Instagram […] Những cô nàng nóng bỏng, tiệc độc thân, bikini và du thuyền.
- .Anh ấy là Bach của thời nay.