geo-bach
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của cử nhân địa lýdanh từShort for geographic bachelor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geo-bachNguyên thể (infinitive)
- geo-bachesSố nhiều (plural)
- geo-bachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- geo-bachingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geo-bachelordanh từ, động từ | danh từ, động từ | Viết tắt của cử nhân địa lý |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Viết tắt của cử nhân địa lý
- Short for geographic bachelor