Dịch

bachelor

B1danh từ (noun)
UK/ˈbæt͡ʃ.ə.lə(ɹ)/US/ˈbæt͡ʃ.ə.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người đàn ông độc thândanh từA person, especially a man, who is socially regarded as able to marry, but has not yet.
  2. Bằng cử nhândanh từThe first or lowest academic degree conferred by colleges and universities; a bachelor's degree.
  3. Cử nhândanh từSomeone who has achieved a bachelor's degree.
  4. Căn hộ độc thân, căn hộ nhỏdanh từA bachelor apartment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bachelorDạng gốc (base form)
  2. bachelorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bachelor paddanh từCăn hộ độc thân
bachelor partydanh từTiệc độc thân
bachelor's degreedanh từBằng cử nhân
confirmed bachelordanh từNgười kiên quyết độc thân
eligible bachelorNgười độc thân sáng giá
bachelor'sdanh từDạng tỉnh lược của bachelor's degree
Bachelor of Sciencedanh từBằng đại học kéo dài từ ba đến bốn năm (khoảng 120 giờ tín chỉ), tập trung vào khoa học hoặc ứng dụng khoa học
old bachelordanh từÔng già chưa bao giờ kết hôn

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Cá crappie trắng
  1. A kind of bass, an edible freshwater fish (Pomoxis annularis) of the southern United States.

Ví dụ

  • .Một gã độc thân già vui tính và dễ chịu bậc nhất từng rong ruổi cùng đàn chó săn.
  • ?Bạn vẫn còn là người độc thân sao?
  • ?Cậu cũng độc thân à?

AI