Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người đàn ông độc thândanh từA person, especially a man, who is socially regarded as able to marry, but has not yet.
- Bằng cử nhândanh từThe first or lowest academic degree conferred by colleges and universities; a bachelor's degree.
- Cử nhândanh từSomeone who has achieved a bachelor's degree.
- Căn hộ độc thân, căn hộ nhỏdanh từA bachelor apartment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bachelorDạng gốc (base form)
- bachelorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bachelor paddanh từ | danh từ | Căn hộ độc thân |
| bachelor partydanh từ | danh từ | Tiệc độc thân |
| bachelor's degreedanh từ | danh từ | Bằng cử nhân |
| confirmed bachelordanh từ | danh từ | Người kiên quyết độc thân |
| eligible bachelor | Người độc thân sáng giá | |
| bachelor'sdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của bachelor's degree |
| Bachelor of Sciencedanh từ | danh từ | Bằng đại học kéo dài từ ba đến bốn năm (khoảng 120 giờ tín chỉ), tập trung vào khoa học hoặc ứng dụng khoa học |
| old bachelordanh từ | danh từ | Ông già chưa bao giờ kết hôn |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Cá crappie trắng
- A kind of bass, an edible freshwater fish (Pomoxis annularis) of the southern United States.
Ví dụ
- .Một gã độc thân già vui tính và dễ chịu bậc nhất từng rong ruổi cùng đàn chó săn.
- ?Bạn vẫn còn là người độc thân sao?
- ?Cậu cũng độc thân à?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bằng cử nhân
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bachelorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibacheler
- từ tiếng Pháp cổbacheler
- từ tiếng Latinh trung đạibaccalārius