licenciado
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/liθenˈθjado/
Nghĩa chính
- Được cấp phéptính từlicensed
- Cử nhândanh từbachelor (person having the first university degree)
- Phân từ hai của licenciarđộng từpast participle of licenciar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- licenciadoDạng gốc (base form)
- licenciadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- licenciadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- licenciadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| licenciado en derecho | Cử nhân luật | |
| licenciado en medicina | Cử nhân y khoa | |
| ser licenciado en | Có bằng cử nhân | |
| licenciado en economía | Chưa có nghĩa | |
| licenciado en ingeniería | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy có bằng văn học Anh.
- ¿ ?Bạn nói ai là người có bằng sinh hoá học?
- .Tôi có bằng ngôn ngữ học.