Dịch

bachelorx

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một người chưa kết hôn; một cử nhân hoặc cử nhân thuộc bất kỳ bản sắc giới tính nào, đặc biệt là một người được xác định là không nhị phândanh từSomeone who has not yet married; a bachelor or bachelorette of any gender identity, especially one identifying as non-binary.
  2. Bữa tiệc độc thândanh từA bachelorx party.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bachelorxDạng gốc (base form)
  2. bachelorxesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bachelorx partydanh từTiệc tổ chức cho cặp đôi sắp cưới; một bữa tiệc độc thân hoặc bữa tiệc độc thân mở cửa cho tất cả khách mời chứ không phải cho một giới tính cụ thể

Nguồn gốc (etymology)

bachelor-x“used to replace a gendered suffix”

Ví dụ

  • , , , , "," !
  • " ," Blattel . " , ."
  • , . Let’s , , .

AI