Dịch

crèche

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình ảnh đại diện của cảnh Chúa giáng sinhdanh từA representation of the nativity scene.
  2. Ngày vườn ươmdanh từA day nursery.
  3. Bệnh viện dành cho trẻ mồ côi; một bệnh viện sáng lậpdanh từA hospital for orphaned infants; a foundling hospital.
  4. Nhóm thanh niên ở lại cùng nhau để bảo vệdanh từA group of young who stay together for protection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crècheDạng gốc (base form)
  2. crèchesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , . Greccio . .
  • week's , , .
  • ; ; , , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc crèche

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcrèche“manger”
  2. từ tiếng Frank*krippija
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kribjǭ

Cùng gốc (doublet)crib

AI