Dịch

crib talk

danh từ (noun)
US/ˈkɹɪb ˈtɔk/

Nghĩa chính

  1. Lời nói tự định hướng của trẻ nhỏ thường được nói một mình, vào ban đêm, ngay trước khi chìm vào giấc ngủdanh từkhông đếm được (uncountable)Self-directed speech by very young children most often spoken when alone, at night, just before falling asleep.

AI