nacimiento
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/naθiˈmjento/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự ra đời, sự sinh đẻdanh từbirth (the act of being born)
- Nguồn gốc, sự khởi đầudanh từbirth, beginning, start
- Máng cỏ Giáng sinh, cảnh Chúa giáng sinhdanh từcrib, nativity scene
- Nacimientodanh từ riêngNacimiento (a municipality in Almería, Andalusia, Spain)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nacimientoDạng gốc (base form)
- nacimientosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de nacimiento | Bẩm sinh | |
| fecha de nacimiento | Ngày sinh | |
| lugar de nacimiento | Nơi sinh | |
| poner el nacimiento | Bày máng cỏ Giáng sinh | |
| tasa de nacimiento | Tỉ lệ sinh | |
| marca de nacimientodanh từ | danh từ | Vết bớt |
| cojo de nacimiento | Thọt bẩm sinh | |
| actas de nacimiento | Giấy khai sinh |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Nacimiento
- Nacimiento (a commune in Biobío province, Chile)
- Nacimiento (a former department of Chile)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Cậu có nhớ ngày sinh của bố cậu không?
- Tom .Cụ của Tom đã bị mù bẩm sinh.
- .Ông tôi qua đời ngay sau khi tôi chào đời.