Dịch

muerte

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈmweɾte/nguồn

Nghĩa chính

  1. cái chết, sự qua đời, sự tử vongdanh từA2the permanent end of all life functions in an organism
  2. Thần Chết, tử thầndanh từB1the personification of death, usually depicted as a cloaked figure with a scythe
  3. sự sụp đổ, sự lụi tàn, sự chấm dứtdanh từB2the permanent end, downfall, or destruction of something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muerteDạng gốc (base form)
  2. muertesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

causa de la muerteNguyên nhân tử vong
dar muerte a alguienGiết ai đó
de muerteChết người, cực kỳ
hasta la muerteĐến chết
pena de muerteÁn tử hình
marcar la muerte de algoĐánh dấu sự sụp đổ của cái gì
a muertetrạng từĐến chết
dar muerteđộng từGiết

Ví dụ

  • .Bạn phải chọn giữa danh dự và cái chết.
  • .Cả nước thương tiếc cái chết của người anh hùng.
  • .Chúng ta thường so sánh cái chết với giấc ngủ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI