Dịch

mortal

B1tính từ (adjective)
/moɾˈtal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chết người, chí mạngtính từdeadly
  2. Phàm trần, không bất tửtính từmortal
  3. Cái chếttính từdeath

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mortalDạng gốc (base form)
  2. mortalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

accidente mortalTai nạn chết người
amenaza mortalMối đe dọa chết người
dosis mortalLiều gây chết người
enemigo mortalKẻ thù không đội trời chung
herida mortalVết thương chí mạng
pecado mortalTội trọng
de pecado mortaltính từChết vì
salto mortalCú nhảy lộn nhào

Ví dụ

  • .Chúng ta biết rằng con người ai rồi cũng phải chết.
  • Mary, , .Dù sao thì Mary rốt cuộc cũng là người phàm.
  • .Hổ có thể là một mối đe dọa chết người.

AI