mortalidad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/moɾtaliˈdad/nguồn
Nghĩa chính
- Tỷ lệ tử vong, sự tử vongdanh từmortality
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mortalidadDạng gốc (base form)
- mortalidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alta mortalidad | Tỷ lệ tử vong cao | |
| baja mortalidad | Tỷ lệ tử vong thấp | |
| mortalidad infantil | Tử vong trẻ em | |
| mortalidad materna | Tử vong mẹ | |
| tasa de mortalidad | Tỷ lệ tử vong | |
| índice de mortalidad | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Con người mặc lên mình sự tử vong.
- .Cuộc sống có tỷ lệ tử vong một trăm phần trăm.
- .Nhiều tác giả đã viết về tỷ lệ tử vong của con người.