Nghĩa chính
- Chủ nghĩa thần bídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The beliefs, ideas, or thoughts of mystics.
- Thuyết thần bídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A doctrine of direct communication or spiritual intuition of divine truth.
- Sự hợp nhất thần bídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transcendental union of soul or mind with the divine reality or divinity.
- Tư tưởng mơ hồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Obscure thoughts and speculations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mysticismDạng gốc (base form)
- mysticismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quantum mysticismdanh từ | danh từ | Tập hợp các niềm tin và thực hành siêu hình nhằm tìm cách liên hệ ý thức, trí thông minh hoặc thế giới quan huyền bí với các ý tưởng của cơ học lượng tử và các cách giải thích của nó |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Dòng chảy ô uế của chủ nghĩa thần bí đang tràn ngập ý thức của giai cấp tư sản Anh và Mỹ.
- , , , .Ngoài toán học, vật lý và thiên văn học, Newton còn quan tâm đến thuật giả kim, chủ nghĩa thần bí và thần học.
- .Thời kỳ đó mang đậm tính chất thần bí.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mysticism- mysticHuyền bí, thần bítính từ, danh từ
- mysticalThần bí, theo chủ nghĩa thần bítính từ
- mysticallyMột cách thần bítrạng từ
- synchromysticismVẽ lên những mối liên hệ trong văn hóa hiện đại (phim ảnh, lời nhạc, diễn biến lịch sử và kiến thức bí truyền); và tìm kiếm những kết nối có thể đến từ "tâm trí vô thức tập thể"; và tìm kiếm mối liên hệ giữa kiến thức huyền bí (tức là các hội huynh đệ bí truyền, giáo phái và nghi lễ bí mật), chính trị và truyền thông đại chúngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha