Dịch

mysticism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa thần bídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The beliefs, ideas, or thoughts of mystics.
  2. Thuyết thần bídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A doctrine of direct communication or spiritual intuition of divine truth.
  3. Sự hợp nhất thần bídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transcendental union of soul or mind with the divine reality or divinity.
  4. Tư tưởng mơ hồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Obscure thoughts and speculations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mysticismDạng gốc (base form)
  2. mysticismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quantum mysticismdanh từTập hợp các niềm tin và thực hành siêu hình nhằm tìm cách liên hệ ý thức, trí thông minh hoặc thế giới quan huyền bí với các ý tưởng của cơ học lượng tử và các cách giải thích của nó

Nguồn gốc (etymology)

mystic-ism

  1. từ tiếng Pháp cổmistique“mysterious, full of mystery”
  2. từ tiếng Latinhmysticus“mystical, mystic, of secret rites”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổμυστικόςmustikós“secret, mystic”

Ví dụ

  • .Dòng chảy ô uế của chủ nghĩa thần bí đang tràn ngập ý thức của giai cấp tư sản Anh và Mỹ.
  • , , , .Ngoài toán học, vật lý và thiên văn học, Newton còn quan tâm đến thuật giả kim, chủ nghĩa thần bí và thần học.
  • .Thời kỳ đó mang đậm tính chất thần bí.

AI