Dịch

quantum mysticism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tập hợp các niềm tin và thực hành siêu hình nhằm tìm cách liên hệ ý thức, trí thông minh hoặc thế giới quan huyền bí với các ý tưởng của cơ học lượng tử và các cách giải thích của nódanh từkhông đếm được (uncountable)A set of metaphysical beliefs and practices that seek to relate consciousness, intelligence, or mystical world-views to the ideas of quantum mechanics and its interpretations.

AI