Dịch

mystique

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không khí thần bí, thuật thần bídanh từkhông đếm được (uncountable)An aura of heightened interest, meaning or mystery surrounding a person or thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mystiqueDạng gốc (base form)
  2. mystiquesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • & . . . . 30. [...] "", .. & ..ĐƯỜNG SẮT LONDON BRIGHTON & SOUTH COAST. Bởi C. Hamilton Ellis. Ian Allan. 30s. [...] Trong chương mở đầu mang tựa đề "Chân dung", ông kết thúc bằng việc đặt câu hỏi liệu có điều gì đó huyền bí về L.B. & S.C. hay không.
  • .Chương trình đã mất đi phần lớn sự huyền bí qua bảy mùa phát sóng.
  • .Người phương Tây cho rằng có ma thuật và sự huyền bí trong chữ Hán.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmystique“a mystic”
  2. từ tiếng Latinhmysticus

Cùng gốc (doublet)mystic

AI