mystique
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Không khí thần bí, thuật thần bídanh từkhông đếm được (uncountable)An aura of heightened interest, meaning or mystery surrounding a person or thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mystiqueDạng gốc (base form)
- mystiquesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- & . . . . 30. [...] "", .. & ..ĐƯỜNG SẮT LONDON BRIGHTON & SOUTH COAST. Bởi C. Hamilton Ellis. Ian Allan. 30s. [...] Trong chương mở đầu mang tựa đề "Chân dung", ông kết thúc bằng việc đặt câu hỏi liệu có điều gì đó huyền bí về L.B. & S.C. hay không.
- .Chương trình đã mất đi phần lớn sự huyền bí qua bảy mùa phát sóng.
- .Người phương Tây cho rằng có ma thuật và sự huyền bí trong chữ Hán.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmystique“a mystic”
- từ tiếng Latinhmysticus
Cùng gốc (doublet)mystic