mysteriously
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Một cách bí ẩntrạng từIn a mysterious manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mysteriouslyDạng gốc (base form)
- more mysteriouslySo sánh hơn (comparative)
- most mysteriouslySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimisteriusly
Ví dụ
- , , , , .Đúng lúc đó, một người cao gầy mặc bộ đồ kẻ ca-rô thò đầu vào quầy bar, nhìn quanh một cách khoa trương, huýt sáo một cách bí ẩn với người cung cấp thông tin cho tôi, rồi hất ngón tay cái và đầu về phía cửa.
- .Anh ta biến mất một cách bí ẩn.
- .Họ nói chuyện một cách bí ẩn.
Họ từ (word family)
cùng gốc mysteriouslyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha