Dịch

ambiguous

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mơ hồtính từOpen to multiple interpretations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambiguousDạng gốc (base form)
  2. more ambiguousSo sánh hơn (comparative)
  3. most ambiguousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ambiguous statementPhát ngôn mơ hồ
ambiguous wordingCách dùng từ mơ hồ
highly ambiguousRất mơ hồ
morally ambiguousMơ hồ về đạo đức
remain ambiguousVẫn mơ hồ
situs ambiguousdanh từĐồng nghĩa với situs ambiguus

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lưỡng lự
  1. Lưỡng lự, do dự, không dứt khoátHesitant; uncertain; not taking sides.

Ví dụ

  • .Chính trị gia này bị chỉ trích vì những phát ngôn mơ hồ và thiếu chính xác.
  • .Câu này mơ hồ.
  • .Đó là một từ mơ hồ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhambiguus“moving from side to side, of doubtful nature”

AI