Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mâu thuẫntính từThat contradicts something, such as an argument.
- Tự mâu thuẫntính từThat is itself a contradiction.
- Trái ngược, đối lập hoàn toàntính từThat is diametrically opposed to something.
- Mệnh đề mâu thuẫndanh từEither of a pair of propositions, that cannot both be true or both be false.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contradictoryDạng gốc (base form)
- contradictoriesSố nhiều (plural)
- more contradictorySo sánh hơn (comparative)
- most contradictorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contradictory advice | Lời khuyên trái ngược nhau | |
| contradictory evidence | Chứng cứ mâu thuẫn | |
| contradictory information | Thông tin mâu thuẫn | |
| contradictory statement | Phát biểu mâu thuẫn | |
| direct contradictory | Hoàn toàn đối lập | |
| self-contradictorytính từ | tính từ | Tự mâu thuẫn |
| contradictory antonymdanh từ | danh từ | Từ trái nghĩa bổ sung |
| non-contradictory | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Loại trừ lẫn nhau
- Loại trừ lẫn nhau, xung khắcMutually exclusive.
Ví dụ
- . .Thái độ của chúng ta đối với loài cá mập thật tự mâu thuẫn. Chúng ta sợ chúng nhưng lại săn tìm chúng.
- […] .Những mưu đồ trái ngược với lẽ thường.
- [ ] .Phó chánh phụ trách chính sách Nhà Trắng Stephen Miller đã đưa ra những lời giải thích xung khắc nhau về các tuyên bố của chính quyền Trump và các phán quyết của tòa án.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mâu thuẫn
Loại trừ lẫn nhau
Họ từ (word family)
cùng gốc contradictoryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộncontradictorius
- từ tiếng Latinhcontradico
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- contrarydễ nhầm, đồng nghĩachỉ dùng cho thông tin, lời nói hoặc bằng chứng mâu thuẫn, không dùng để mô tả tính cách con người (bướng bỉnh).