Dịch

contradictory

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌkɒntɹəˈdɪkt(ə)ɹi/US/ˌkɑntɹəˈdɪktəɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mâu thuẫntính từThat contradicts something, such as an argument.
  2. Tự mâu thuẫntính từThat is itself a contradiction.
  3. Trái ngược, đối lập hoàn toàntính từThat is diametrically opposed to something.
  4. Mệnh đề mâu thuẫndanh từEither of a pair of propositions, that cannot both be true or both be false.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contradictoryDạng gốc (base form)
  2. contradictoriesSố nhiều (plural)
  3. more contradictorySo sánh hơn (comparative)
  4. most contradictorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

contradictory adviceLời khuyên trái ngược nhau
contradictory evidenceChứng cứ mâu thuẫn
contradictory informationThông tin mâu thuẫn
contradictory statementPhát biểu mâu thuẫn
direct contradictoryHoàn toàn đối lập
self-contradictorytính từTự mâu thuẫn
contradictory antonymdanh từTừ trái nghĩa bổ sung
non-contradictoryChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Loại trừ lẫn nhau
  1. Loại trừ lẫn nhau, xung khắcMutually exclusive.

Ví dụ

  • . .Thái độ của chúng ta đối với loài cá mập thật tự mâu thuẫn. Chúng ta sợ chúng nhưng lại săn tìm chúng.
  • […] .Những mưu đồ trái ngược với lẽ thường.
  • [ ] .Phó chánh phụ trách chính sách Nhà Trắng Stephen Miller đã đưa ra những lời giải thích xung khắc nhau về các tuyên bố của chính quyền Trump và các phán quyết của tòa án.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Loại trừ lẫn nhau

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộncontradictorius
  2. từ tiếng Latinhcontradico

AI