Dịch

vague

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Mơ hồtính từNot clearly expressed; stated in indefinite terms.
  2. Không có nghĩa chính xáctính từNot having a precise meaning.
  3. Khoảng không mơ hồdanh từAn indefinite expanse.
  4. Trở nên mơ hồđộng từTo become vague or act in a vague manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vagueNguyên thể (infinitive)
  2. vaguesSố nhiều (plural)
  3. vaguedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vaguingPhân từ I (present participle)
  5. vaguerSo sánh hơn (comparative)
  6. vaguestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vague (about sth)mơ hồ (về điều gì)

Cụm từ (phrase)

vague feelingCảm giác mơ hồ
vague ideaÝ tưởng mơ hồ
vague memoryKý ức mơ hồ
vague notionKhái niệm mơ hồ
vague referenceSự đề cập mơ hồ
vague statementPhát biểu mơ hồ
a vague hintMột lời gợi ý mơ hồ
a vague ideaMột ý nghĩ mơ hồ

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Không rõ ràng
  1. Không rõ ràng, không nắm bắtNot clearly defined, grasped, or understood; indistinct; slight.

Ví dụ

  • , , .Trong suốt tuần đầu tiên nhiệm kỳ tổng thống của ông, Dulles và Bissell tiếp tục báo cáo cho Kennedy về chiến lược cho Cuba, nhưng họ nói năng mơ hồ và các buổi gặp của họ chẳng mang lại được dữ kiện cụ thể nào.
  • một thuật ngữ mang tính bêu xấu mơ hồ
  • what’s chỉ là một ý nghĩ mơ hồ về điều cần thiết

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không rõ ràng
Lang thang
Đi lang thang

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạivague
  2. từ tiếng Latinhvagus“uncertain, vague”

AI