Dịch

vago

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈbaɡo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mơ hồtính từvague
  2. Lười biếng, lườitính từlazy
  3. Người lang thangdanh từwanderer
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại chỉ định của vagarđộng từfirst-person singular present indicative of vagar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vagoDạng gốc (base form)
  2. vagasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. vagosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. vagaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ser vagoLười biếng
un concepto vagoKhái niệm mơ hồ
un recuerdo vagoKý ức mơ hồ
nervio vagodanh từThần kinh lang thang
vagos recuerdosKý ức mơ hồ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Kẻ lang thang
  1. Kẻ lang thang, kẻ lông bôngvagabond, bum

Ví dụ

  • ¡ !Bạn lười hơn áo khoác của lính gác!
  • .Đừng lo lắng về những lo lắng mơ hồ.
  • .Họ quá lười đến mức sinh ra khi cháu của họ chết.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mơ hồ
Kẻ lang thang

Họ từ (word family)

cùng gốc vago

AI