Dịch

perezoso

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/peɾeˈθoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lười biếng, uể oải, chậm chạptính từlazy, slothful, sluggish
  2. Con lườidanh từsloth (mammal)
  3. Kẻ lười biếng, kẻ lười nhácdanh từsluggard, sloth, lazybones

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perezosoDạng gốc (base form)
  2. perezosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. perezososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. perezosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ni corto ni perezosotrạng từQuả quyết; thẳng lên
perezoso grisáceoCon lười ba ngón màu nâu (Bradypus variegatus)
ni lerdo ni perezosotrạng từNhanh; trong hai cái lắc đuôi cừu

Ví dụ

  • .Cô ấy là người lười nhất mà tôi biết.
  • .Con lười thường bỏ qua nghĩa vụ của mình.
  • .Con người là loài động vật lười nhất.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lười biếng
Con lười

AI