sluggard
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người lười biếng, ngu ngốc, lười biếng theo thói quendanh từA person who is lazy, stupid, or idle by habit.
- Người chậm bắt đầu công việc cần thiết, một người lười biếngdanh từA person slow to begin necessary work, a slothful person.
- Người sợ hãi hoặc hèn nhát, một kẻ phản bộidanh từA fearful or cowardly person, a poltroon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sluggardDạng gốc (base form)
- sluggardsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạislogarde
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc sluggardVí dụ
- , , , , .