Dịch

sluggish

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lười biếng, trì trệ, chậm chạptính từHabitually idle and lazy; slothful; dull; inactive
  2. Chậm chạp, lờ đờtính từSlow; having little motion.
  3. Bất động, trì trệ, ì ạchtính từHaving no power to move oneself or itself; inert.
  4. Đờ đẫn, khờ khạo, trì trệtính từCharacteristic of a sluggard; dull; stupid; tame; simple.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sluggishDạng gốc (base form)
  2. sluggisherSo sánh hơn (comparative)
  3. more sluggishSo sánh hơn (comparative)
  4. sluggishestSo sánh nhất (superlative)
  5. most sluggishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sluggish schizophreniadanh từPhạm trù chẩn đoán được sử dụng ở nước Nga Xô Viết để mô tả một dạng bệnh tâm thần phân liệt được cho là tiến triển chậm ảnh hưởng đến những người có hoặc không có triệu chứng ở mức tối thiểu

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ảm đạm
  1. Ảm đạm, đình trệ, chậm phát triểnExhibiting economic decline, inactivity, slow, or subnormal growth.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lười biếng
Chậm chạp
Ảm đạm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một người đàn ông trì trệ
  • [] , [.][T]khối vốn nhất thiết phải là một chuỗi thời gian chậm chạp, trong khi sản lượng có khả năng tạo ra những biến động lớn trong những khoảng thời gian ngắn[.]
  • , , , , .Vật chất, vốn bất lực, trì trệ và bất động, không có sức mạnh để tự cựa quậy hay di chuyển.

AI