Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Con sêndanh từAny of many gastropod mollusks, having no (or only a rudimentary) shell.
- Đạn chì, đầu đạndanh từA bullet or other projectile fired from a firearm; in modern usage, generally refers to a shotgun slug.
- Thỏi kim loại, cục kim loạidanh từA solid block or piece of roughly shaped metal.
- Uống ực một hơi, nốc cạnđộng từTo drink quickly; to gulp; to down.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- slug sbđấm mạnh ai
- slug sthđánh mạnh cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- slugoutTham gia vào một trận đấu, đánh nhau, chiến đấu, tranh luận hoặc cạnh tranh
- slugawayLàm việc rất chăm chỉ (at); làm việc cực nhọc
Cụm từ khác (phrase)shotgun slugĐạn ghém đơnslug of whiskeyHớp rượu whiskyslug someone in the faceĐấm vào mặt aisea slugCác động vật không xương sống biển có hình dáng giống với sên trên cạn (sên đất)slug it outCó một cuộc tranh luận căng thẳng hoặc chiến đấu cho đến khi một bên chiếm ưu thếslug bugCú đấm
24 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 6
Đồng xu giả
- A counterfeit coin, especially one used to steal from vending machines.
Ví dụ
- […] . ; , .Tất cả đạn dược của chúng tôi đã cạn sạch. Những người có tiền đã đúc đạn từ số tiền đó; giải pháp tiếp theo của họ là tháo những chiếc ốc ở giữa khẩu súng ra và nhồi vào nòng súng để bắn.
- " car-pooling, . ..." , 51, , ...."Chúng tôi ủng hộ việc đi chung xe, nhưng hãy làm điều đó mà không hạn chế giao thông..." Sam Snyder, 51 tuổi, cư dân Burke, người thường xuyên đi ghép xe đến chỗ làm tại Hải quan Hoa Kỳ...
- Nạp đạn slug vào súng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc slugNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạislugge“lazy person", also "sloth, slothfulness”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sliǵ-ōn
Cùng gốc (doublet)slotch
danh từ, động từ
- từ tiếng German nguyên thủy*slagiz“a blow, strike”
Xuất hiện ở từ khác
- jackđồng nghĩaTừ trong bóng chày nghĩa là đánh bóng mạnh.