Dịch

slug

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Con sêndanh từAny of many gastropod mollusks, having no (or only a rudimentary) shell.
  2. Đạn chì, đầu đạndanh từA bullet or other projectile fired from a firearm; in modern usage, generally refers to a shotgun slug.
  3. Thỏi kim loại, cục kim loạidanh từA solid block or piece of roughly shaped metal.
  4. Uống ực một hơi, nốc cạnđộng từTo drink quickly; to gulp; to down.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slugNguyên thể (infinitive)
  2. slugsSố nhiều (plural)
  3. sluggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sluggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slug sbđấm mạnh ai
  • slug sthđánh mạnh cái gì

24 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 6
Đồng xu giả
  1. A counterfeit coin, especially one used to steal from vending machines.

Ví dụ

  • […] . ; , .Tất cả đạn dược của chúng tôi đã cạn sạch. Những người có tiền đã đúc đạn từ số tiền đó; giải pháp tiếp theo của họ là tháo những chiếc ốc ở giữa khẩu súng ra và nhồi vào nòng súng để bắn.
  • " car-pooling, . ..." , 51, , ...."Chúng tôi ủng hộ việc đi chung xe, nhưng hãy làm điều đó mà không hạn chế giao thông..." Sam Snyder, 51 tuổi, cư dân Burke, người thường xuyên đi ghép xe đến chỗ làm tại Hải quan Hoa Kỳ...
  • Nạp đạn slug vào súng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạislugge“lazy person", also "sloth, slothfulness”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sliǵ-ōn

Cùng gốc (doublet)slotch

danh từ, động từ
  1. từ tiếng German nguyên thủy*slagiz“a blow, strike”

AI