Nghĩa chính
- Võ sĩ đấm nặng taydanh từA boxer who tends to deliver hard punches.
- Cầu thủ đánh bóng xadanh từA batter who has a high percentage of extra base hits.
- Anh bạn, cậu nhócdanh từBuddy, dude, champ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sluggerDạng gốc (base form)
- sluggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| circuit sluggerdanh từ | danh từ | Cầu thủ bóng chày tài năng có khả năng đánh về nhà |
Ví dụ
- , .Điều đó sẽ đưa cầu thủ đánh bóng Jones vào sân.
- , !Rất vui được gặp anh bạn!
- .Cầu thủ bắt bóng giữa đã dịch chuyển vị trí để đón cầu thủ đánh bóng mạnh.
Họ từ (word family)
cùng gốc sluggerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha