Dịch

snail

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Con ốc sêndanh từAny of very many animals (either hermaphroditic or nonhermaphroditic), of the class Gastropoda, having a coiled shell.
  2. Kẻ chậm chạp, người lề mềdanh từA slow person; a sluggard.
  3. Cam hình xoắn ốcdanh từA spiral cam, or a flat piece of metal of spirally curved outline, used for giving motion to, or changing the position of, another part, as the hammer tail of a striking clock.
  4. Bò lết, đi chậm như sênđộng từTo move or travel very slowly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snailNguyên thể (infinitive)
  2. snailsSố nhiều (plural)
  3. snailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snailingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

at a snail's paceChậm như rùa
snail maildanh từThư gửi qua bưu điện
snail shellVỏ ốc sên
top snaildanh từVỏ trên cùng (Trochidae spp. v.v.)
sea snaildanh từỐc nước mặn nào cũng được; một loài động vật thân mềm sống ở biển có vỏ (tương phản với sên biển)
snail kitedanh từDiều ăn sên
snail kingdanh từLoài ốc sên có vỏ hình sin, thuộc loài có vỏ bên ngoài là tiêu chuẩn
door snaildanh từCác loài ốc đất thuộc họ Clausiliidae

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Mái che công thành
  1. A tortoise or testudo; a movable roof or shed to protect besiegers.

Ví dụ

  • ‘ ,’ . ‘ . . […]’‘Trẻ con bò chồng lên nhau như những con giun xám nhỏ dưới rãnh nước,’ ông nói. ‘Chỗ màu đỏ duy nhất trên người chúng là mông, và chỗ đó trầy da đỏ lòm. Mặt mũi chúng như thể bị ốc sên trườn nhớt lên, còn những người mẹ thì giống như lũ súc vật ốm yếu to xác có chuồng trại chưa bao giờ được dọn dẹp. […]’
  • .Những chiếc ô tô bò từng chút một dọc theo đường cao tốc trong giờ cao điểm.
  • .Con ốc sên thò râu ra.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnayl
  2. từ tiếng Anh cổsneġel
  3. từ tiếng German nguyên thủy*snagilaz

AI