Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
snaily
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của một con ốc sên
tính từ
Resembling or characteristic of a snail.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snaily
Dạng gốc
(base form)
snail
ier
So sánh hơn
(comparative)
snail
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
snail
+
-y
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của một con ốc sên
1
Giống hoặc đặc trưng của một con ốc sên
1
Giống hoặc đặc trưng của một con ốc sên