Nghĩa chính
- Loài ốc sên có vỏ hình sin, thuộc loài có vỏ bên ngoài là tiêu chuẩndanh từA snail possessing a sinistral shell, from a species in which dextral shells are the norm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snail kingDạng gốc (base form)
- snail kingsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng ĐứcSchneckenkönig“snail king”
Ví dụ
- , ( ) . " ".