snail mail
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Thư gửi qua bưu điệndanh từkhông đếm được (uncountable)Mail (physical material) sent in the post, especially as compared with email.
- Thư (dịch vụ bưu chính), đặc biệt là so với emaildanh từkhông đếm được (uncountable)Mail (postal service), especially as compared with email.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play-by-snail-mailtính từ | tính từ | Mô tả một trò chơi có thể chơi theo lượt qua đường bưu điện |
Ví dụ
- ( ), , , .
- .
- , .
Xuất hiện ở từ khác
- mailđồng nghĩaThông tục, dùng để đối lập với email.