Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
smail
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
US
/ˈɛ
s
.
m
eɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Bưu phẩm thông thường; thư ốc sên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Conventional postal mail; snail mail.
2
Gửi qua đường bưu điện
động từ
To send by postal mail.
Ví dụ
I
would
require
a
copy
of
the
original
image
either
by
smail
or
email
(
scanned
image
requirement
- 600
dpi
min
/
jpg
file
)
and
the
basic
required
size
you
would
like
the
stamp
/
stamps
to
be
.
He
met
her
on
IRC
and
she
started
emailing
,
then
smailing
,
then
calling
on
the
phone
To
receive
this
list
by
smail
send
self
addressed
stamped
envelope
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Bưu phẩm thông thường
2
Gửi qua đường bưu điện
1
Bưu phẩm thông thường
2
Gửi qua đường bưu điện
1
Bưu phẩm thông thường
2
Gửi qua đường bưu điện