Dịch

smail

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɛs.meɪl/

Nghĩa chính

  1. Bưu phẩm thông thường; thư ốc sêndanh từkhông đếm được (uncountable)Conventional postal mail; snail mail.
  2. Gửi qua đường bưu điệnđộng từTo send by postal mail.

Ví dụ

  • ( - 600 / ) / .
  • , ,

AI