Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thư điện tử, emaildanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system for sending messages electronically, the message itself, or the address used for it.
- gửi email, gửi thư điện tửđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To send a message or data to someone using email.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by email | Qua email | |
| check email | Kiểm tra email | |
| email accountdanh từ | danh từ | Tài khoản email |
| receive an email | Nhận email | |
| reply to an email | Trả lời email | |
| send an email | Gửi email | |
| email address | Địa chỉ email | |
| email someone | Gửi email cho ai đó |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lượng email
- không đếm được (uncountable)Lượng email, lượng thư điện tửThe quantity of messages sent through an email system.
Ví dụ
- .Anh ấy đã gửi cho tôi thông tin chi tiết của mình qua email.
- .Anh ấy đã gửi cho tôi một email vào tuần trước để nhắc tôi về cuộc họp.
- ?Năm ký tự đầu tiên trong địa chỉ mail của bạn là gì ?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thư điện tử
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc email- emaileeNgười được gửi emaildanh từ
- emailledDập nổi; tráng mentính từ
- emailwarePhần mềm mà người dùng được khuyến khích gửi email cho người tạo thay vì thanh toán hoặc đăng kýdanh từ
- EmailgateCuộc tranh cãi năm 2015 xung quanh việc Hillary Clinton sử dụng tài khoản email và máy chủ riêng tư, vi phạm các nguyên tắc minh bạch và an ninh liên bangdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- addressdễ nhầm“Email” là một tin nhắn, còn “email address” là mã nhận diện dùng để gửi và nhận email.
- faxdễ nhầm'email' là thư điện tử gửi qua internet, không dùng đường dây điện thoại như fax.
- mailtrái nghĩaDùng để phân biệt thư bưu truyền thống với thư điện tử.
- messageđồng nghĩaChỉ dùng khi nội dung được gửi qua email.