Dịch

email

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ɛˈmeɪl/US/ˈiˌmeɪl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. thư điện tử, emaildanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system for sending messages electronically, the message itself, or the address used for it.
  2. gửi email, gửi thư điện tửđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To send a message or data to someone using email.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emailNguyên thể (infinitive)
  2. emailsSố nhiều (plural)
  3. emailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. emailingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

by emailQua email
check emailKiểm tra email
email accountdanh từTài khoản email
receive an emailNhận email
reply to an emailTrả lời email
send an emailGửi email
email addressĐịa chỉ email
email someoneGửi email cho ai đó

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lượng email
  1. không đếm được (uncountable)Lượng email, lượng thư điện tửThe quantity of messages sent through an email system.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã gửi cho tôi thông tin chi tiết của mình qua email.
  • .Anh ấy đã gửi cho tôi một email vào tuần trước để nhắc tôi về cuộc họp.
  • ?Năm ký tự đầu tiên trong địa chỉ mail của bạn là gì ?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thư điện tử

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiemail
  2. từ tiếng Pháp cổesmal“enamel”
  3. từ tiếng Latinh trung đạismaltum“enamel”

Cùng gốc (doublet)smaltsmaltoschmaltz

AI