Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
snailery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nơi nuôi hoặc nuôi ốc sên
danh từ
A place where snails are bred or kept.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snailery
Dạng gốc
(base form)
snailer
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
snail
+
-ery
AI
1
Nơi nuôi hoặc nuôi ốc sên
1
Nơi nuôi hoặc nuôi ốc sên
1
Nơi nuôi hoặc nuôi ốc sên