babosa
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/baˈbosa/nguồn
Nghĩa chính
- Sên trần, con sên trầndanh từslug
- Dạng giống cái số ít của babosotính từfeminine singular of baboso
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc babosaVí dụ
- ¿ ?Chúng ta phân biệt ốc sên và sên trần như thế nào?
- .Con sên trần bò chầm chậm trên mặt đất.
- ¡ ! ...Ghê quá! Tôi nghĩ mình vừa giẫm phải một con sên trần...