Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tham gia vào một trận đấu, đánh nhau, chiến đấu, tranh luận hoặc cạnh tranhđộng từngoại động từ (transitive)To engage in a match, fight, battle, argument or competition.
- Được chiến đấu hoặc cạnh tranhđộng từnội động từ (intransitive)To be fought or competed.
- Đánh một quả bóngđộng từTo hit a ball.
- Viết ra bằng máy đánh chữđộng từngoại động từ (transitive)To write down with a typewriter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slug outNguyên thể (infinitive)
- slugs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- slugged outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slugging outPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Thêm slug (Một khối văn bản ở đầu cảnh)
- ngoại động từ (transitive)Thêm slug (Một khối văn bản ở đầu cảnh), hãy viết cảnh bằng slug hoặc viết nhiều slug trong một tập lệnhTo add a slug (A block of text at the beginning of a scene), write a scene with a slug or write many slugs in a script.
Ví dụ
- .
- .
- .