slotch
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kẻ nhàn rỗi, lười biếng; một người cẩu thả, cẩu thảdanh từAn idle, slouching fellow; a slovenly, slipshod person.
- Người ăn uống tham lam hoặc cẩu thả; một kẻ háu ăndanh từA greedy or sloppy eater; a glutton.
- Kẻ say rượu, đồ ngudanh từA drunkard, sot.
- Đi lại một cách lười biếng, cẩu thả; đi khập khiễng, đi nặng nề hoặc trượt chânđộng từnội động từ (intransitive)To go about in a lazy, slovenly manner; to slouch, walk heavily, or be slipshod.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slotchDạng gốc (base form)
- slotchesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Bị trượt hoặc thất bại do quá lớn
- To slip or flop due to being too large.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổslókr“lazy fellow”
Ví dụ
- .