Dịch

slotch

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kẻ nhàn rỗi, lười biếng; một người cẩu thả, cẩu thảdanh từAn idle, slouching fellow; a slovenly, slipshod person.
  2. Người ăn uống tham lam hoặc cẩu thả; một kẻ háu ăndanh từA greedy or sloppy eater; a glutton.
  3. Kẻ say rượu, đồ ngudanh từA drunkard, sot.
  4. Đi lại một cách lười biếng, cẩu thả; đi khập khiễng, đi nặng nề hoặc trượt chânđộng từnội động từ (intransitive)To go about in a lazy, slovenly manner; to slouch, walk heavily, or be slipshod.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slotchDạng gốc (base form)
  2. slotchesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bị trượt hoặc thất bại do quá lớn
  1. To slip or flop due to being too large.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổslókr“lazy fellow”

Ví dụ

  • .

AI