Dịch

nimble

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhanh nhạy, tháo váttính từAdept at taking or grasping.
  2. Nhanh nhẹn, linh hoạttính từQuick and light in movement or action.
  3. Nhanh trí, nhạy béntính từQuickwitted and alert.
  4. Di chuyển nhanh nhẹnđộng từnội động từ (intransitive)To move nimbly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nimbleNguyên thể (infinitive)
  2. nimblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nimbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nimblingPhân từ I (present participle)
  5. nimblerSo sánh hơn (comparative)
  6. nimblestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

nimble-chopsdanh từNgười hay nói; được sử dụng chủ yếu như một dạng địa chỉ
nimble-wittedtính từNhanh trí
nimble-fingeredtính từĂn trộm
nimble-wittednessdanh từĐặc tính là người nhanh nhẹn, tinh thần nhạy bén

Nguồn gốc (etymology)

nim-le

  1. từ tiếng Anh trung đạinymyl
  2. từ tiếng Anh cổnǣmel“receptive, quick to grasp”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhanh nhẹn
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ta quá nhanh nhẹn trước kẻ tấn công và dễ dàng thoát khỏi vòng vây của hắn.
  • .Anh ấy có một bộ óc nhạy bén và có thể ứng biến trong mọi tình huống.
  • moray's .Răng của chúng được làm sạch đều đặn và tận tụy bởi những con tôm bơi ra bơi vào miệng lươn biển như những vũ công múa ba lê trong hàm của một con rồng máy trên sân khấu.

AI