Nghĩa chính
- Nhanh nhạy, tháo váttính từAdept at taking or grasping.
- Nhanh nhẹn, linh hoạttính từQuick and light in movement or action.
- Nhanh trí, nhạy béntính từQuickwitted and alert.
- Di chuyển nhanh nhẹnđộng từnội động từ (intransitive)To move nimbly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nimble-chopsdanh từ | danh từ | Người hay nói; được sử dụng chủ yếu như một dạng địa chỉ |
| nimble-wittedtính từ | tính từ | Nhanh trí |
| nimble-fingeredtính từ | tính từ | Ăn trộm |
| nimble-wittednessdanh từ | danh từ | Đặc tính là người nhanh nhẹn, tinh thần nhạy bén |
Họ từ (word family)
cùng gốc nimbleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta quá nhanh nhẹn trước kẻ tấn công và dễ dàng thoát khỏi vòng vây của hắn.
- .Anh ấy có một bộ óc nhạy bén và có thể ứng biến trong mọi tình huống.
- moray's .Răng của chúng được làm sạch đều đặn và tận tụy bởi những con tôm bơi ra bơi vào miệng lươn biển như những vũ công múa ba lê trong hàm của một con rồng máy trên sân khấu.