Nghĩa chính
- Sự lanh lẹ, sự nhanh nhẹndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being nimble.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nimblenessDạng gốc (base form)
- nimblenessesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa