Dịch

vagar

B2động từ (verb)
/baˈɡaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhàn rỗi, ăn không ngồi rồiđộng từto idle
  2. Lang thangđộng từto roam, to wander

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể vagarDanh động từ vagandoPhân từ vagado
Presente
yovago
túvagas
él/ella/Ud.vaga
nosotrosvagamos
vosotrosvagáis
ellos/Uds.vagan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc vagar

Ví dụ

  • .Hãy thôi lo lắng về những nỗi bận tâm mơ hồ.
  • .Lời giải thích của anh ấy mơ hồ đến mức tôi không hiểu được.
  • ; .Mọi người không hề lười biếng; họ chỉ thấy quá ngán ngẩm thôi.

AI