Dịch

roam

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹəʊm/US/ɹoʊm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đi lang thangđộng từnội động từ (intransitive)To wander or travel freely and with no specific destination.
  2. Lảng vảng khắp, sục sạo khắpđộng từngoại động từ (transitive)To range or wander over.
  3. Chuyển vùngđộng từnội động từ (intransitive)To use a network or service from different locations or devices.
  4. Sự đi lang thang, cuộc dạo chơidanh từThe act of roaming; a wander; a travel without aim or destination

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roamNguyên thể (infinitive)
  2. roamsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. roamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. roamingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • roam sthđi lang thang khắp cái gìto roam the countryside/the streetsđi lang thang khắp miền quê/đường phố
  • roam over sth/sbliếc nhìn khắp ai/cái gìHis gaze roamed over her.Ánh mắt anh ấy liếc nhìn khắp người cô ấy.
  • roam sth/sbliếc nhìn khắp cái gì/aiHer eyes roamed the room.Đôi mắt cô ấy liếc nhìn khắp căn phòng.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đồng bộ hóa dữ liệu chuyển vùng
  1. ngoại động từ (transitive)To transmit (resources) between different locations or devices, to allow comparable usage from any of them.

Ví dụ

  • , / / / sailin'Ồ, tôi sẽ không bao giờ đi lang thang nữa / Giờ tôi biết nhà mới là chốn thuộc về mình / Nơi đại dương gặp gỡ chân trời / Tôi sẽ căng buồm ra khơi
  • .Và giờ đây thú dữ đã xuất hiện để sục sạo khắp những cánh rừng.
  • , .Ly rượu trên tay, anh bắt đầu rảo bước đi quanh tầng một.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi lang thang

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiromen
  2. từ tiếng Anh cổrāmian
  3. từ tiếng German nguyên thủy*raimōną“to wander”

AI