Dịch

roamable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thích hợp để chuyển vùng xung quanhtính từkhông so sánh (not comparable)Suitable for roaming around in.
  2. Hỗ trợ chuyển vùng (sử dụng mạng hoặc dịch vụ từ các vị trí hoặc thiết bị khác nhau)tính từkhông so sánh (not comparable)Supporting roaming (the use of a network or service from different locations or devices).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 111- , .. […]

AI