roamable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thích hợp để chuyển vùng xung quanhtính từkhông so sánh (not comparable)Suitable for roaming around in.
- Hỗ trợ chuyển vùng (sử dụng mạng hoặc dịch vụ từ các vị trí hoặc thiết bị khác nhau)tính từkhông so sánh (not comparable)Supporting roaming (the use of a network or service from different locations or devices).
Ví dụ
- 111- , .. […]