Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- không rõ ràng, mơ hồ, khó hiểutính từB1Difficult to understand, not clearly defined, or causing uncertainty.
- mờ, khó đọc, không rõ néttính từB1Difficult to see or read clearly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unclearDạng gốc (base form)
- unclearerSo sánh hơn (comparative)
- more unclearSo sánh hơn (comparative)
- unclearestSo sánh nhất (superlative)
- most unclearSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unclear (about sth)không rõ về cái gì
- unclear (as to sth)không rõ là cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be unclear about something | Không rõ về điều gì | |
| remain unclearđộng từ | động từ | Vẫn chưa rõ, chưa được làm sáng tỏ |
| unclear handwriting | Chữ viết khó đọc | |
| unclear image | Hình ảnh mờ | |
| unclear medicinedanh từ | danh từ | Y học hạt nhân, liên quan đến độ phân giải kém và độ không đảm bảo chẩn đoán cao liên quan đến hình ảnh y học hạt nhân |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hủy xóa
- ngoại động từ (transitive)Hủy xóa, hoàn tác việc xóaTo undo the process of clearing.
Xuất hiện ở từ khác
- cleartrái nghĩakhông rõ ràng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unclearNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lời nhận xét so sánh cuộc đời mình với một con cá của cô ấy thật mơ hồ.
- , .Từ khoảng cách xa như vậy, cái tên trên biển chỉ dẫn nhìn không rõ.
- .Tôi vẫn chưa rõ cô ấy có ý gì qua lời nhận xét đó.