Dịch

unclear

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ʌnˈklɪə(ɹ)/US/ʌnˈklɪɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. không rõ ràng, mơ hồ, khó hiểutính từB1Difficult to understand, not clearly defined, or causing uncertainty.
  2. mờ, khó đọc, không rõ néttính từB1Difficult to see or read clearly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unclearDạng gốc (base form)
  2. unclearerSo sánh hơn (comparative)
  3. more unclearSo sánh hơn (comparative)
  4. unclearestSo sánh nhất (superlative)
  5. most unclearSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unclear (about sth)không rõ về cái gì
  • unclear (as to sth)không rõ là cái gì

Cụm từ (phrase)

be unclear about somethingKhông rõ về điều gì
remain unclearđộng từVẫn chưa rõ, chưa được làm sáng tỏ
unclear handwritingChữ viết khó đọc
unclear imageHình ảnh mờ
unclear medicinedanh từY học hạt nhân, liên quan đến độ phân giải kém và độ không đảm bảo chẩn đoán cao liên quan đến hình ảnh y học hạt nhân

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hủy xóa
  1. ngoại động từ (transitive)Hủy xóa, hoàn tác việc xóaTo undo the process of clearing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

un-clear

  1. từ tiếng Anh trung đạiunclere

Ví dụ

  • .Lời nhận xét so sánh cuộc đời mình với một con cá của cô ấy thật mơ hồ.
  • , .Từ khoảng cách xa như vậy, cái tên trên biển chỉ dẫn nhìn không rõ.
  • .Tôi vẫn chưa rõ cô ấy có ý gì qua lời nhận xét đó.

AI