Dịch

amorphous

C2tính từ (adjective)
US/eɪˈmɔ(ɹ)fəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô định hìnhtính từLacking a definite form or clear shape.
  2. Mơ hồ, không rõ ràngtính từBeing without definite character or nature.
  3. Lỏng lẻo, thiếu tổ chứctính từLacking organization or unity.
  4. Vô hạn không rờitính từInfinite and not the disjoint union of two infinite subsets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amorphousDạng gốc (base form)
  2. more amorphousSo sánh hơn (comparative)
  3. most amorphousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

amorphous carbondanh từDạng thù hình của carbon không có cấu trúc tinh thể cụ thể
phosphopeptide-amorphoustính từCó cả phosphopeptide và canxi photphat vô định hình kết hợp

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vô định hình
  1. In the non-crystalline solid state of, or being a non-crystalline counterpart to, a crystalline solid.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

a--morphous

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἄμορφοςámorphos“without form, shapeless, deformed”

Ví dụ

  • .Đống mì spaghetti khổng lồ rơi xuống sàn thành một đống vô định hình.
  • Gudrun, , . , , , .Gudrun, mới rời cuộc sống ở Chelsea và Sussex, đã vô cùng sợ hãi trước sự xấu xí mơ hồ của một thị trấn mỏ nhỏ ở Midlands. Dù vậy, cô vẫn tiến bước, qua toàn bộ chuỗi ngày ti tiện tồi tệ, con đường dài vô định, đầy sỏi đá.
  • , "" .Thủy tinh là chất rắn vô định hình, nhưng một số loại thủy tinh được gọi là pha lê vì trông giống pha lê và đã được gọi như vậy từ trước khi con người hiểu về cấu trúc phân tử.

AI