Dịch

amorphic

tính từ (adjective)
/ˌəˈmɔːɹfɪk/

Nghĩa chính

  1. Không có hình dạng xác định, thiếu hình thức; vô định hìnhtính từHaving no defined shape, lacking form; amorphous.
  2. Gây mất hoàn toàn chức năng của gentính từCausing a complete loss of gene function.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amorphicDạng gốc (base form)
  2. more amorphicSo sánh hơn (comparative)
  3. most amorphicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc amorphic

AI