crystalline
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc tinh thể, bằng tinh thểtính từOf, relating to, or composed of crystals.
- Có cấu trúc tinh thểtính từHaving a regular three-dimensional molecular structure.
- Trong suốt như pha lê, trong vắttính từResembling crystal in being clear and transparent
- Tinh khiết, trong sángtính từPure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crystallineDạng gốc (base form)
- crystallinesSố nhiều (plural)
- more crystallineSo sánh hơn (comparative)
- most crystallineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crystalline lensdanh từ | danh từ | (Giải phẫu) Thể thủy tinh (mắt) |
| crystalline humourdanh từ | danh từ | Thấu kính của mắt |
| crystalline arthritisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gout |
| crystalline humor | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chất tinh thể
- Any crystalline substance.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc crystallineNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , 9: , : Götze ( ), ( ).cũng không ở vai trò tiền vệ ưa thích của anh ấy mà ở vị trí số 9 ảo: loại vai trò mà Guardiola chỉ trao cho những cầu thủ ưu tú được chọn lọc: Mario Götze tại Bayern Munich (ít thành công hơn), Lionel Messi tại Barcelona (thành công hơn một chút).
- .Phân tử này có cấu trúc tinh thể.
- , , . , .Thứ mà Người du hành thời gian cầm trên tay là một khung kim loại lấp lánh, hầu như không lớn hơn một chiếc đồng hồ nhỏ, và được chế tác vô cùng tinh xảo. Có ngà voi trong đó, và một số chất liệu trong suốt như pha lê.