Dịch

illegible

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khó đọc, không đọc được (chữ viết... )tính từNot clear enough to be read; unreadable; not legible or decipherable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. illegibleDạng gốc (base form)
  2. more illegibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most illegibleSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chữ viết của bạn không đọc được.
  • .Chữ viết không đọc được.
  • .Đoạn văn bản không đọc được.

AI