Nghĩa chính
- Khó đọc, không đọc được (chữ viết... )tính từNot clear enough to be read; unreadable; not legible or decipherable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- illegibleDạng gốc (base form)
- more illegibleSo sánh hơn (comparative)
- most illegibleSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc illegibleXuất hiện ở từ khác
- unclearđồng nghĩakhông thể đọc được
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chữ viết của bạn không đọc được.
- .Chữ viết không đọc được.
- .Đoạn văn bản không đọc được.